cầu nguyện

Học thuật
Thân thiện
cầu nguyện

Bà cụ đang cầu nguyện trong nhà thờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thành kính hướng đến một đấng thiêng liêng (như thần linh, Phật, Chúa trời) để bày tỏ lòng biết ơn, sự sám hối hoặc cầu xin điều đó: Hành động thể hiện niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh thông qua lời nói, suy nghĩ hoặc nghi thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cụ đọc kinh cầu nguyện cả buổi tối.
    • Người tín đồ thành tâm cầu nguyện trước bàn thờ.
    • ấy thường cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình mỗi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng lời cầu nguyện": Cụm từ trang trọng, nhấn mạnh sự thành kính khi thực hiện hành động cầu nguyện.
    • Các tín hữu cùng dâng lời cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
  • "cầu nguyện thiêng liêng": Chỉ việc cầu nguyện một cách trang nghiêm, thuần khiết, xuất phát từ đức tin sâu sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Lời cầu nguyện (danh từ): Nội dung được nói ra hoặc suy nghĩ khi cầu nguyện.
    • Lời cầu nguyện của chứa đựng tất cả tình yêu thương.
  • Kinh cầu nguyện (danh từ): Văn bản, bài kinh sẵn dùng để đọc khi cầu nguyện.
    • Ông ấy mở cuốn kinh cầu nguyện ra đọc.
  • Cầu khẩn (động từ): Khẩn thiết van xin, có thể hướng đến người hoặc thần linh, mang sắc thái thiết tha, khẩn cấp hơn "cầu nguyện".
  • Khấn vái (động từ): Hành động cầu xin, thường đi kèm với các nghi thức đơn giản như vái lạy, phổ biến trong tín ngưỡng dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Cầu xin: Xin điều đó, có thể dùng trong cả ngữ cảnh tôn giáo lẫn đời thường.
  • Khấn nguyện: (Từ Hán Việt) Có nghĩa tương tự "cầu nguyện", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Các cụm từ liên quan
  • Cầu nguyện cho ai/điều : Xác định đối tượng được nhắc đến trong lời cầu xin.
    • Anh ấy luôn cầu nguyện cho quê hương được bình yên.
  • Cầu nguyện với ai: Xác định đấng thiêng liêng người ta hướng đến.
    • Họ cầu nguyện với Đức Phật để tìm thấy sự an lạc.
Thành ngữ liên quan
  • "Thành tâm cầu nguyện": Nhấn mạnh việc cầu nguyện phải xuất phát từ sự chân thành, lòng thành kính thật sự trong tâm hồn.
cầu nguyện

Bà cụ đang cầu nguyện trong nhà thờ.

  1. đgt. (H. cầu: xin; nguyện: mong mỏi) Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc : cụ đọc kinh cầu nguyện cả buổi tối.